Hỗ trợ bán hàng Hà Nội: 09.1131.1141 | HCM09.1141.1131

Ống chuẩn dung tích nhỏ, small volume prover

386 | Mã Sản Phẩm:
  • Trạng thái: Còn hàng
  • Điểm bán: N/A
Đặt hàng (Giao hàng miễn phí)
 
HN: 09.1131.1141
HCM: 09.1141.1131
 

Tags: Ống chuẩn dung tích nhỏ, small volume prover Compact prover Độ lặp lại: 0.02% Lưu lượng: 0.4 ~ 400 m3/h Dung tích cơ sở: 60 L Ống chuẩn làm bằng thép không gỉ: 17-4PH Bích đầu ra vào 6 inch Đảm bảo yêu cầu an toần cấp I, nhóm D, khu vực 1
Ống chuẩn dung tích nhỏ, small volume prover
Compact prover
Độ lặp lại: 0.02%Lưu lượng: 0.4 ~ 400 m3/h
Dung tích cơ sở: 60 L
Ống chuẩn làm bằng thép không gỉ: 17-4PH
Bích đầu ra vào 6 inchĐảm bảo yêu cầu an toần cấp I, nhóm D, khu vực 1



 Flow Range: 340 m3/h (1,498 GPM).
• Inlet/Outlet flange size: 6" class 150 RF. Orientation: TBD.
• Displaced Volume: 75.7 liter (20 US gallons).
• Repeatability range of Displaced Volume: equal or better than 0.02 %.
• Operating temperature range: -40 to 80 °C (-40 °F to 176 °F). (For pressure ratings with desired temperatures see ANSI B 16.5).
• Operational Pressure Max: 19 bar @ -29 to 38 °C (275 PSIG at -20 to 100 °F).
(For pressure ratings outside this temperature range, see ANSI B 16.5 flange ratings, the strength calculations of the prover are complying with ASME B16.5, material group 2.2.).
• Ambient temperature range:
High ambient temperature range (-20 °C to +60 °C).
• Hydrostatic Test Pressure: 28.5 barg (413 PSIG).
• Weight: 1591 kg (3500 pounds).
• Physical Dimensions:  4070 x 920 x 840 mm (160" X 36" X 33").
• Materials of Construction:
Flow Tube material: A351 CF3M with hard chrome bore.
Piston and end flange material: AISI 304.L
Seal Materials: Standard Ekonol® Filled PTFE 
Bushing/rider materials: Filled PTFE.
• Electrical Service:  220VAC, 50Hz, 1ph (other voltages and frequencies available).
• Electrical Service Classification (indicate on spec. sheet), Prover conforms to:
Code 5: ATEX II 2 G, Ex d [ia Ga] IIB T4 (T3) Gb, II 2 G, c IIB T4 (T3)
• Prover Skid Coating: Galvanized, ASTM A123, for adverse atmospheric conditions.
• Location and power of SVP controller:
AC voltage, left side facing left.
• Pressure and temperature transmitters:

Sản phẩm cùng loại

 
Bán chạy nhất
Tin mới nhất