Hỗ trợ bán hàng Hà Nội: 09.1131.1141 | HCM09.1141.1131

Cân so sánh khối lượng, Mass comparator XA 6.4Y.A.KO / XA 21.4Y.A.KO / XA 52.4Y.A.KO

281 | Mã Sản Phẩm:
  • Trạng thái: Còn hàng
  • Điểm bán: N/A
Đặt hàng (Giao hàng miễn phí)
 
HN:    09.1131.1141
HCM: 09.1141.1131
 

Tags: Cân so sánh khối lượng, Mass comparator XA 6.4Y.A.KO / XA 21.4Y.A.KO / XA 52.4Y.A.KO

Cân kiểm quả, cân so sánh khối lượng Khả năng kiểm: quả cân cấp chính xác E2, F1, F2, M1, M2 Phù hợp với quy trình kiểm định ĐLVN 47:2009 

 

Cân so sánh khối lượng, Mass comparator XA 6.4Y.A.KO / XA 21.4Y.A.KO / XA 52.4Y.A.KO

 

XA 6.4Y.A.KO

* Cấp chuẩn và dải ứng dụng:

OIML-R111

Class E1: 100mg~5g

Class E2: 1mg~5g

Class F1, F2, M1: 1mg~5g

Mức cân lớn nhất: 6

Khả năng đọc: 0.001mg

Độ lặp lại tải max: 0.002 (5g)

Độ lặp lại tải nhỏ: 0.0015mg (500mg)

Thời gian ổn định: 10 giây

Kết nối RS232, enthernet

Bộ hiển thị màn hình màu cảm ứng 5.7 inch, chạy hệ điều hành windows CE7.0. Có cổng kết nối RS232, USB, Internet.

Đường kính đĩa cân: 16mm

 

XA 21.4Y.A.KO

* Cấp chuẩn và dải ứng dụng:

OIML-R111

Class E1: 500mg~20g

Class E2: 10mg~20g

Class F1, F2, M1: 1mg~20g

Mức cân lớn nhất: 21

Khả năng đọc: 0.001mg

Độ lặp lại tải max: 0.003 (20g)

Độ lặp lại tải nhỏ: 0.0012mg (2g)

Thời gian ổn định: 10 giây

Kết nối RS232, enthernet

Bộ hiển thị màn hình màu cảm ứng 5.7 inch, chạy hệ điều hành windows CE7.0. Có cổng kết nối RS232, USB, Internet.

Đường kính đĩa cân: 16mm

 

XA 52.4Y.A.KO

* Cấp chuẩn và dải ứng dụng:

OIML-R111

Class E1: 500mg~20g

Class E2: 10mg~20g

Class F1, F2, M1: 1mg~20g

Mức cân lớn nhất: 52

Khả năng đọc: 0.005mg

Độ lặp lại tải max: 0.006 (50g)

Độ lặp lại tải nhỏ: 0.0025mg (5g)

Thời gian ổn định: 10 giây

Kết nối RS232, enthernet

Bộ hiển thị màn hình màu cảm ứng 5.7 inch, chạy hệ điều hành windows CE7.0. Có cổng kết nối RS232, USB, Internet.

Đường kính đĩa cân: 16mm

Sản phẩm cùng loại

 
Tin mới nhất